đấu thủ

đấu thủ

Hai đấu thủ bắt tay nhau trước khi vào trận.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tham gia thi đấu trong một cuộc thi, trận đấu thể thao, trò chơi trí tuệ, hoặc cuộc tranh tài nào đó: "đấu thủ" chỉ một cá nhân trực tiếp tham gia vào một cuộc so tài, thường tính chất cạnh tranh tuân theo luật lệ nhất định.
    • Người cạnh tranh, đối thủ trong một cuộc đấu: "đấu thủ" cũng có thể nhấn mạnh đến vai trò của một bên trong cuộc đối đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các đấu thủ đang khởi động trước trận chung kết. (Những người thi đấu đang khởi động trước trận chung kết.)
    • Đấu thủ cờ vua đó lối chơi rất sắc sảo. (Người chơi cờ vua đó lối chơi rất sắc sảo.)
    • Hai đấu thủ bắt tay nhau trước khi vào trận. (Hai người thi đấu bắt tay nhau trước khi vào trận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đấu thủ hạt giống": chỉ đấu thủ được xếp hạng cao, thường được miễn thi đấu vòng đầu trong các giải đấu loại trực tiếp.

    • Anh ấy đấu thủ hạt giống số một của giải năm nay. (Anh ấy đấu thủ được xếp hạng số một của giải năm nay.)
  • "đấu thủ tiềm năng": chỉ người khả năng trở thành đấu thủ giỏi trong tương lai.

    • Câu lạc bộ đang tìm kiếm những đấu thủ tiềm năng trẻ tuổi. (Câu lạc bộ đang tìm kiếm những người chơi trẻ tiềm năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Vận động viên (danh từ): thường dùng chuyên cho các môn thể thao vận động, nhấn mạnh yếu tố thể lực kỹ thuật thi đấu.

    • Vận động viên bơi lội đang luyện tập rất chăm chỉ. (Người thi đấu môn bơi lội đang luyện tập rất chăm chỉ.)
  • Kỳ thủ (danh từ): từ chuyên dùng cho người chơi cờ (như cờ vua, cờ tướng).

    • Kỳ thủ đó vừa giành chức vô địch quốc gia. (Người chơi cờ đó vừa giành chức vô địch quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Người thi đấu: người tham gia vào một cuộc thi đấu.
  • Đối thủ: người cùng tham gia cạnh tranh, đối đầu trong một cuộc thi/trận đấu (thường nhấn mạnh quan hệ đối kháng).
  • Tay đua: từ thông tục, thường dùng cho người thi đấu trong các môn đua (xe, ngựa...).
Các cụm từ liên quan
  • Tham gia làm đấu thủ: hành động gia nhập vào một cuộc thi với tư cách người thi đấu.

    • ấy quyết định tham gia làm đấu thủ cho giải tennis mở rộng. ( ấy quyết định tham gia với tư cách người thi đấu cho giải tennis mở rộng.)
  • Tuyển chọn đấu thủ: quá trình lựa chọn người thi đấu cho một đội hoặc giải đấu.

    • Ban huấn luyện đang tích cực tuyển chọn đấu thủ cho mùa giải mới. (Ban huấn luyện đang tích cực lựa chọn người thi đấu cho mùa giải mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Đấu thủ kỳ cựu: chỉ đấu thủ nhiều kinh nghiệm, đã thi đấu lâu năm.

    • Đấu thủ kỳ cựu đó vẫn thể hiện phong độ ổn định. (Người thi đấu dày dạn kinh nghiệm đó vẫn thể hiện phong độ ổn định.)
  • Tinh thần đấu thủ: chỉ thái độ, tâm lý thi đấu đúng đắn, tôn trọng đối thủ luật lệ.

    • Anh ấy được khen ngợi tinh thần đấu thủ cao đẹp. (Anh ấy được khen ngợi thái độ thi đấu cao đẹp.)